tâm tình

  1. I. dt. Tình cảm riêng tư, thầm kín của mỗi một con người: thổ lộ tâm tình câu chuyện tâm tình. II. tt. Thân thiết đến mức có thể thổ lộ cho nhau biết những tình cảm riêng tư, thầm kín: người bạn tâm tình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tâm tình"

tâm tình
Hai người bạn ngồi tâm tình với nhau dưới gốc cây.